Hàng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu vào Việt Nam tập trung vào hàng tiêu dùng, phương tiện và thiết bị y tế, với phạm vi được xác định theo mã HS và mô tả hàng hóa. Doanh nghiệp cần đặc biệt lưu ý cấp mã HS được liệt kê vì mã HS 2, 4 hoặc 6 số có thể bao phủ toàn bộ các mã 8 số bên dưới.
Danh mục chi tiết được thể hiện tại Phụ lục I của Thông tư 08/2023/TT-BCT và được hệ thống hóa trong Văn bản hợp nhất 47/VBHN-BCT ngày 04/06/2026 của Bộ Công Thương.
Danh mục hàng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu gồm những nhóm nào?
Danh mục được chia thành 3 nhóm chính: hàng tiêu dùng đã qua sử dụng, phương tiện đã qua sử dụng và thiết bị y tế đã qua sử dụng.
| Nhóm | Phạm vi chính |
|---|---|
| Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng | Dệt may, giày dép, đồ gia dụng, điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, nội thất, đồ dùng cá nhân và nhiều sản phẩm tiêu dùng khác |
| Phương tiện đã qua sử dụng | Mô tô, xe gắn máy, xe đạp và một số bộ phận, phụ kiện |
| Thiết bị y tế đã qua sử dụng | Thiết bị y tế, phẫu thuật, nha khoa, trị liệu, thiết bị thở, thiết bị X-quang... |
Doanh nghiệp không nên tra chỉ theo tên sản phẩm. Danh mục pháp lý được xây dựng theo mã HS ở nhiều cấp khác nhau và mỗi cấp mã có phạm vi áp dụng khác nhau.
Những hàng tiêu dùng đã qua sử dụng nào bị cấm nhập khẩu?
Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng là nhóm bị cấm nhập khẩu nhiều nhất, bao gồm từ sản phẩm nhựa, cao su, dệt may đến đồ điện, điện tử, nội thất và đồ dùng cá nhân.
Bảng dưới đây thống kê mã HS của hàng tiêu dùng đã qua sử dụng bị cấm nhập khẩu:
| Chương | Mã HS | Mô tả hàng tiêu dùng |
|---|---|---|
| 39 | 3918 | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này. |
| 39 | 3922 | Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic. |
| 39 | 3924 | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic. |
| 39 | 3925 | Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác. |
| 39 | 3926 | Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi). |
| 40 | 4015 | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng. |
| 40 | 40151900 | Loại khác |
| 40 | 4016 | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
| 40 | 401691 | Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat) |
| 40 | 40169991 | Khăn trải bàn |
| 40 | 40169999 | Loại khác |
| 42 | 42010000 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ. |
| 42 | 4202 | Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự. |
| 42 | 4203 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp. |
| 43 | 4303 | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông. |
| 43 | 4304 | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo. |
| 44 | 44140000 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự. |
| 44 | 44190000 | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp bằng gỗ. |
| 44 | 4420 | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí, bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc Chương 94. |
| 44 | 4421 | Các sản phẩm bằng gỗ khác. |
| 46 | Toàn bộ Chương 46 | Toàn bộ Chương 46 |
| 48 | 481420 | Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ trên bề mặt bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác. |
| 48 | 48236100 | Từ tre (bamboo) |
| 48 | 48236900 | Loại khác |
| 48 | 48239070 | Quạt và màn che kéo bằng tay |
| 49 | 49100000 | Các loại lịch in, kể cả bloc lịch. |
| 50 | 5007 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm. |
| 51 | 5111 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô. |
| 51 | 5112 | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ. |
| 51 | 51130000 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa. |
| 52 | 5208 | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m². |
| 52 | 5209 | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m². |
| 52 | 5210 | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, trọng lượng không quá 200g/m². |
| 52 | 5211 | Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, trọng lượng trên 200g/m². |
| 52 | 5212 | Vải dệt thoi khác từ sợi bông. |
| 53 | 5309 | Vải dệt thoi từ sợi lanh. |
| 53 | 5310 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03. |
| 53 | 5311 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy. |
| 54 | 5407 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04. |
| 54 | 5408 | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05. |
| 55 | 5512 | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên. |
| 55 | 5513 | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m². |
| 55 | 5514 | Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170g/m². |
| 55 | 5515 | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp. |
| 55 | 5516 | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo. |
| 57 | Toàn bộ Chương 57 | Toàn bộ Chương 57 |
| 58 | Toàn bộ Chương 58 | Toàn bộ Chương 58 |
| 60 | Toàn bộ Chương 60 | Toàn bộ Chương 60 |
| 61 | Toàn bộ Chương 61 | Toàn bộ Chương 61 |
| 62 | Toàn bộ Chương 62 | Toàn bộ Chương 62 |
| 63 | 6301 | Chăn và chăn du lịch. |
| 63 | 6302 | Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp. |
| 63 | 6303 | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường. |
| 63 | 6304 | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04. |
| 63 | 630710 | Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự. |
| 63 | 63080000 | Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ. |
| 63 | 63090000 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác. |
| 64 | Toàn bộ Chương 64 | Toàn bộ Chương 64, trừ nhóm 6406 |
| 65 | 65040000 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí. |
| 65 | 6505 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ. |
| 65 | 65069100 | Bằng cao su hoặc plastic |
| 65 | 650699 | Bằng vật liệu khác |
| 66 | 6601 | Các loại ô và dù, kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại tương tự. |
| 66 | 66020000 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự. |
| 67 | 6702 | Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo. |
| 67 | 67030000 | Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc vật liệu dệt được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự. |
| 67 | 6704 | Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các sản phẩm tương tự bằng tóc người, lông động vật hoặc vật liệu dệt. |
| 69 | 6910 | Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định. |
| 69 | 6911 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ. |
| 69 | 69120000 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ. |
| 69 | 6913 | Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác. |
| 69 | 6914 | Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác. |
| 70 | 7013 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho mục đích tương tự bằng thủy tinh, trừ nhóm 70.10 hoặc 70.18. |
| 71 | 7117 | Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác. |
| 73 | 7321 | Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu, vỉ nướng, lò nướng và các đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự bằng sắt hoặc thép. |
| 73 | 7323 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời bằng sắt hoặc thép. |
| 73 | 7324 | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép. |
| 74 | 7418 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh bằng đồng. |
| 76 | 7615 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh bằng nhôm. |
| 82 | 82100000 | Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống. |
| 82 | 82119100 | Dao ăn có lưỡi cố định |
| 82 | 8212 | Dao cạo và lưỡi dao cạo, kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải. |
| 82 | 82142000 | Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân, kể cả dũa móng. |
| 82 | 8215 | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các đồ dùng nhà bếp tương tự. |
| 83 | 83013000 | Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà |
| 83 | 83017000 | Chìa rời |
| 83 | 830242 | Loại khác, dùng cho đồ nội thất |
| 83 | 83025000 | Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự |
| 83 | 8306 | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự không dùng điện; tượng nhỏ, đồ trang trí, khung ảnh, khung tranh và gương bằng kim loại cơ bản. |
| 84 | 841451 | Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, công suất không quá 125 W, trừ quạt công nghiệp |
| 84 | 841459 | Loại khác, trừ quạt công nghiệp |
| 84 | 841510 | Điều hòa loại lắp vào cửa sổ hoặc tường, kiểu một khối hoặc hệ thống nhiều khối chức năng |
| 84 | 841520 | Điều hòa loại sử dụng cho người trong xe có động cơ |
| 84 | 841581 | Loại kèm bộ phận làm lạnh và van đảo chiều chu trình nóng/lạnh |
| 84 | 841582 | Loại khác, có kèm bộ phận làm lạnh |
| 84 | 841583 | Không gắn kèm bộ phận làm lạnh |
| 84 | 84159019 | Bộ phận khác, chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên |
| 84 | 84181011 | Dung tích không quá 230 lít |
| 84 | 84181019 | Loại khác |
| 84 | 841821 | Loại sử dụng máy nén |
| 84 | 84182900 | Loại khác |
| 84 | 84183010 | Dung tích không quá 200 lít |
| 84 | 84184010 | Dung tích không quá 200 lít |
| 84 | 841899 | Bộ phận khác, chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên |
| 84 | 84191110 | Loại sử dụng trong gia đình |
| 84 | 84191910 | Loại sử dụng trong gia đình |
| 84 | 841981 | Để làm nóng đồ uống hoặc nấu, hâm nóng thực phẩm |
| 84 | 84211200 | Máy làm khô quần áo |
| 84 | 84212111 | Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình |
| 84 | 842191 | Bộ phận của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm |
| 84 | 84221100 | Loại sử dụng trong gia đình |
| 84 | 84229010 | Bộ phận của các máy thuộc phân nhóm 8422.11 |
| 84 | 842310 | Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình |
| 84 | 842381 | Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg |
| 84 | 845011 | Máy giặt tự động hoàn toàn |
| 84 | 845012 | Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm |
| 84 | 845019 | Loại khác |
| 84 | 84509020 | Bộ phận của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 |
| 84 | 84513010 | Máy là trục đơn, loại gia dụng |
| 84 | 84521000 | Máy khâu dùng cho gia đình |
| 84 | 847130 | Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất bộ xử lý trung tâm, bàn phím và màn hình |
| 84 | 84714110 | Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay thuộc phân nhóm 8471.30 |
| 84 | 84714910 | Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay thuộc phân nhóm 8471.30 |
| 85 | 85081100 | Máy hút bụi công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa không quá 20 lít |
| 85 | 85081910 | Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng |
| 85 | 85087010 | Bộ phận của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 |
| 85 | 8509 | Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện, trừ máy hút bụi nhóm 85.08 |
| 85 | 8510 | Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc có động cơ điện gắn liền |
| 85 | 8516 | Dụng cụ điện đun nước, làm nóng không gian, dụng cụ nhiệt điện làm tóc, máy sấy tay, bàn là và dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác, trừ các mã được loại trừ |
| 85 | 85171100 | Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây |
| 85 | 85171200 | Điện thoại di động hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác |
| 85 | 85171800 | Loại khác |
| 85 | 851821 | Loa đơn, đã lắp vào hộp loa |
| 85 | 851822 | Bộ loa, đã lắp vào cùng một thùng loa |
| 85 | 85183010 | Tai nghe có khung chụp qua đầu |
| 85 | 85183020 | Tai nghe không có khung chụp qua đầu |
| 85 | 85183051 | Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00 |
| 85 | 85183059 | Loại khác |
| 85 | 851840 | Thiết bị điện khuếch đại âm tần |
| 85 | 851850 | Bộ tăng âm điện |
| 85 | 851890 | Bộ phận, chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên |
| 85 | 85193000 | Đầu quay đĩa có thể có bộ phận lưu trữ nhưng không có bộ khuếch đại hoặc loa |
| 85 | 85198110 | Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 × 100 × 45 mm |
| 85 | 85198120 | Máy ghi âm cassette có bộ khuếch đại và loa, hoạt động bằng nguồn điện ngoài |
| 85 | 85198130 | Đầu đĩa compact |
| 85 | 85198149 | Loại khác |
| 85 | 85198169 | Loại khác |
| 85 | 85198179 | Loại khác |
| 85 | 85198199 | Loại khác |
| 85 | 8521 | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video |
| 85 | 8522 | Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho thiết bị nhóm 8519 hoặc 8521 |
| 85 | 852580 | Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh |
| 85 | 8527 | Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi, tái tạo âm thanh hoặc đồng hồ |
| 85 | 852872 | Loại khác, màu |
| 85 | 85287300 | Loại khác, đơn sắc |
| 85 | 8529 | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với thiết bị thuộc các nhóm 8525 đến 8528 |
| 85 | 85392291 | Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60 W |
| 85 | 85392292 | Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60 W |
| 85 | 85392293 | Loại khác, dùng trong chiếu sáng gia dụng |
| 85 | 85392299 | Loại khác |
| 85 | 85392950 | Loại khác, công suất trên 200 W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V |
| 85 | 85393110 | Ống huỳnh quang dùng cho đèn compact |
| 85 | 85393190 | Loại khác |
| 85 | 853939 | Loại khác |
| 90 | 90041000 | Kính râm |
| 91 | 9101 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ bằng kim loại quý hoặc dát phủ kim loại quý |
| 91 | 9102 | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, trừ loại thuộc nhóm 9101 |
| 91 | 9103 | Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ loại thuộc nhóm 9104 |
| 91 | 9105 | Đồng hồ thời gian khác, trừ đồng hồ đo thời gian hàng hải mã HS 9105.91.10, 9105.99.10 và máy tương tự |
| 94 | 94013000 | Ghế quay có điều chỉnh độ cao |
| 94 | 94014000 | Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại |
| 94 | 94015200 | Bằng tre |
| 94 | 94015300 | Bằng song, mây |
| 94 | 94016100 | Đã nhồi đệm |
| 94 | 940169 | Loại khác |
| 94 | 94017100 | Đã nhồi đệm |
| 94 | 940179 | Loại khác |
| 94 | 94018000 | Ghế khác |
| 94 | 94031000 | Đồ nội thất bằng kim loại sử dụng trong văn phòng |
| 94 | 940320 | Đồ nội thất bằng kim loại khác |
| 94 | 94033000 | Đồ nội thất bằng gỗ sử dụng trong văn phòng |
| 94 | 94034000 | Đồ nội thất bằng gỗ sử dụng trong nhà bếp |
| 94 | 94035000 | Đồ nội thất bằng gỗ sử dụng trong phòng ngủ |
| 94 | 940360 | Đồ nội thất bằng gỗ khác |
| 94 | 940370 | Đồ nội thất bằng plastic |
| 94 | 94038200 | Bằng tre |
| 94 | 94038300 | Bằng song mây |
| 94 | 940389 | Loại khác |
| 94 | 9404 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự như đệm, chăn bông, nệm, đệm ghế và gối |
| 94 | 94051092 | Bộ đèn và đèn huỳnh quang |
| 94 | 94051099 | Loại khác |
| 94 | 94052090 | Loại khác |
| 94 | 94053000 | Bộ đèn dùng cho cây nô-en |
| 94 | 94055011 | Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo |
| 94 | 94055019 | Loại khác |
| 94 | 94055040 | Đèn bão |
| 94 | 94055090 | Loại khác |
| 95 | 9504 | Máy và bộ điều khiển trò chơi video; dụng cụ dùng cho giải trí, trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách; thiết bị sòng bạc và bowling tự động |
| 95 | 9505 | Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trò chơi giải trí khác, kể cả đồ dùng cho trò ảo thuật hoặc vui cười |
| 96 | 96032100 | Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng giả |
| 96 | 96032900 | Loại khác |
| 96 | 960390 | Loại khác |
| 96 | 96050000 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo |
| 96 | 9613 | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc |
| 96 | 9614 | Tẩu thuốc, kể cả điếu bát, đót xì gà hoặc đót thuốc lá và bộ phận của chúng |
| 96 | 9615 | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim, cặp, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và bộ phận của chúng |
| 96 | 96170010 | Phích chân không và các loại bình chân không khác |
Phương tiện đã qua sử dụng nào bị cấm nhập khẩu?
Các phương tiện đã qua sử dụng thuộc phạm vi các mã HS 8711, 8712 và 8714 bị cấm nhập khẩu, tuy nhiên vẫn có một số ngoại lệ được nêu trực tiếp trong mô tả.
| Chương | Mã HS | Mô tả phương tiện |
|---|---|---|
| 87 | 8711 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars). |
| 87 | 8712 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ (trừ xe đạp đua mã HS 8712.00.10) |
| 87 | 8714 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 8713 (trừ bộ phận và phụ tùng của nhóm 8713) |
Không phải mọi ô tô đã qua sử dụng đều bị cấm nhập khẩu. Chính sách đối với ô tô cũ được quản lý theo các quy định riêng về tuổi xe, điều kiện kỹ thuật và chính sách nhập khẩu.
Thiết bị y tế đã qua sử dụng nào bị cấm nhập khẩu?
Các nhóm HS 9018 đến 9022 được liệt kê trong danh mục thiết bị y tế đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.
| Mã HS | Nhóm thiết bị |
|---|---|
| 9018 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực. |
| 9019 | Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ô zôn, bằng ô xy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác. |
| 9020 | Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được. |
| 9021 | Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gãy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể. |
| 9022 | Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta hoặc gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị. |
Cách đọc mã HS trong danh mục hàng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
Doanh nghiệp cần kiểm tra cấp mã được liệt kê, không chỉ tìm đúng mã HS 8 số của sản phẩm.
- Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 2 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc Chương này đều bị cấm nhập khẩu.
- Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều bị cấm nhập khẩu.
- Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều bị cấm nhập khẩu.
- Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới bị cấm nhập khẩu.
- Đối với các mặt hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thì phụ tùng, linh kiện qua sử dụng (nếu có) của những mặt hàng đó cũng cấm nhập khẩu.
Phụ tùng, linh kiện đã qua sử dụng có bị cấm nhập khẩu không?
Có, nếu là phụ tùng hoặc linh kiện đã qua sử dụng của mặt hàng tiêu dùng thuộc danh mục cấm và thuộc phạm vi quy định.
Phụ lục I nêu rõ: đối với hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu, phụ tùng và linh kiện đã qua sử dụng của những mặt hàng đó, nếu có, cũng bị cấm nhập khẩu.
Doanh nghiệp cần kiểm tra gì trước khi nhập hàng đã qua sử dụng?
Trước khi mua hàng cũ từ nước ngoài, doanh nghiệp cần xác định đồng thời tình trạng hàng hóa, mã HS và phạm vi của mã HS trong danh mục cấm.
Checklist cho doanh nghiệp tham khảo:
- Xác định hàng mới hay đã qua sử dụng.
- Xác định mã HS 8 số dự kiến của sản phẩm.
- Kiểm tra mã 2, 4 và 6 số cấp trên.
- Đối chiếu cả mã HS và mô tả hàng hóa trong danh mục.
- Kiểm tra phụ tùng/linh kiện nếu hàng được nhập rời.
- Nếu không thuộc danh mục cấm, tiếp tục kiểm tra điều kiện nhập khẩu và quản lý chuyên ngành.
Lưu ý, danh mục hàng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu không phải là danh mục hàng đã qua sử dụng tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu. Đây là hai chế độ quản lý khác nhau. Thông tư 41/2026/TT-BCT ban hành ngày 22/07/2026 và có hiệu lực từ 05/09/2026 điều chỉnh danh mục phục vụ hoạt động tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, không nên dùng thay cho danh mục cấm nhập khẩu trực tiếp.
Danh sách các nước được phép xuất khẩu thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật vào Việt Nam
Kết luận từ TradeInt
Với doanh nghiệp đang cân nhắc nhập máy móc, đồ điện tử, phương tiện, thiết bị y tế hoặc hàng tiêu dùng đã qua sử dụng, cần đối chiếu đúng mã HS, đúng tình trạng hàng hóa và đúng văn bản pháp lý đang có hiệu lực. Đây là bước cần hoàn thành trước khi đặt hàng, thanh toán hoặc đưa hàng về Việt Nam.
Theo dõi TradeInt ngay để cập nhật thường xuyên các tin tức mới nhất của thương mại Việt Nam và quốc tế!
TRADEINT - NỀN TẢNG TRA CỨU THÔNG TIN XUẤT NHẬP KHẨU TOÀN CẦU
Giải Pháp Dữ Liệu Giúp Doanh Nghiệp Việt Nam Chinh Phục Thị Trường Quốc Tế
Địa chỉ: Tầng 15, TTC Tower, số 19 Duy Tân, phường Cầu Giấy, Hà Nội.
Liên hệ : (+84) 32 830 8550 - Email: ***[email protected]***
Đặt lịch Demo với TradeInt ngay để trải nghiệm nền tảng miễn phí!